実の (じつの) — thực tế; có giá trị
実の
THỰC
じ つ の
Thực tế; có giá trị
実
のある
人生
を
送
りたい
。
Tôi muốn sống một cuộc đời có ý nghĩa.
Sinh học; tự nhiên
この
ワイン
は
実
の
風味
を
生
かした
ナチュラル
な
味
わいだ
。
Loại rượu vang này giữ nguyên hương vị tự nhiên của quả.
Ảnh minh họa


