実写化 (じっしゃか) — phim người đóng; tác phẩm chuyển thể từ anime, manga
実写化
THỰC TẢ HÓA
じ っ しゃ か
Phim người đóng; tác phẩm chuyển thể từ anime, manga
実写化
された
映画
は
原作
と
異
なる
部分
もあります
。
Bộ phim người đóng có một số điểm khác với nguyên tác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 実写化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 実写化する/じっしゃかする |
| Quá khứ (た) | 実写化した |
| Phủ định (未然) | 実写化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 実写化します |
| te (て) | 実写化して |
| Khả năng (可能) | 実写化できる |
| Thụ động (受身) | 実写化される |
| Sai khiến (使役) | 実写化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 実写化させられる |
| Điều kiện (条件) | 実写化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 実写化しろ |
| Ý chí (意向) | 実写化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 実写化するな |

