実装 (じっそう) — gói; sự thi hành; sự cất đặt; sự lồng vào ((của) thiết bị)
実装
THỰC TRANG
じ っ そ う
Gói; sự thi hành; sự cất đặt; sự lồng vào ((của) thiết bị)
Bảng chia động từ 実装
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 実装する/じっそうする |
| Quá khứ (た) | 実装した |
| Phủ định (未然) | 実装しない |
| Lịch sự (丁寧) | 実装します |
| te (て) | 実装して |
| Khả năng (可能) | 実装できる |
| Thụ động (受身) | 実装される |
| Sai khiến (使役) | 実装させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 実装させられる |
| Điều kiện (条件) | 実装すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 実装しろ |
| Ý chí (意向) | 実装しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 実装するな |

