実践家 (じっせんか) — Người thực hành; nhà thực tiễn
実践家
THỰC TIỄN GIA
Người thực hành; nhà thực tiễn
彼
は
理論
よりも
実践
を
重視
する
実践家
だ
。
Anh ấy là một nhà thực tiễn coi trọng thực hành hơn lý thuyết.
Ảnh minh họa

実践家 (じっせんか) — Người thực hành; nhà thực tiễn
THỰC TIỄN GIA
