客体 (きゃくたい かくたい) — đối tượng của hành động hoặc nhận thức; khách thể (trong triết học, đối lập với chủ thể)
客体
KHÁCH THỂ
きゃ く た い
Đối tượng của hành động hoặc nhận thức; khách thể (trong triết học, đối lập với chủ thể)
主体
と
客体
の
関係
を
考察
する
。
Xem xét mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể.
Thực tại khách quan; thế giới bên ngoài tồn tại độc lập với ý thức
客体
は
主体
の
意識
から
独立
して
存在
する
。
Khách thể tồn tại độc lập với ý thức của chủ thể.
Ảnh minh họa


