容疑者 (ようぎしゃ) — người khả nghi; người bị tình nghi.
容疑者
DUNG NGHI GIẢ
よ う ぎ しゃ
Người khả nghi; người bị tình nghi.
容疑者
は
パレード
の
見物人
によって
地面
に
組
み
伏
せられた
Những kẻ bị tình nghi đã bị quật ngã xuống mặt đất bởi những người đến xem cuộc diễu binh
Ảnh minh họa


