寂寥 (せきりょう) — sự vắng vẻ, sự hiu quạnh, cảnh cô đơn, sự cô độc
寂寥
TỊCH
せ き りょ う
Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh, cảnh cô đơn, sự cô độc
Hoang vắng, không người ở, tiêu điều
Xương sống, cột trụ, nghị lực; sức mạnh, chính cống, hoàn toàn
Dãy núi, rặng núi
Ảnh minh họa


