富む (とむ) — giàu có
富む
PHÚ
と む
JLPTN1
Giàu có
富
んだ
家
Gia đình giàu có
Phất
Phong phú
資源
に
富
んでいる
Tài nguyên phong phú .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 富む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 富む/とむ |
| Quá khứ (た) | 富んだ |
| Phủ định (未然) | 富まない |
| Lịch sự (丁寧) | 富みます |
| te (て) | 富んで |
| Khả năng (可能) | 富める |
| Thụ động (受身) | 富まれる |
| Sai khiến (使役) | 富ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 富ませられる |
| Điều kiện (条件) | 富めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 富め |
| Ý chí (意向) | 富もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 富むな |

