Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
寝たばこ (ねタバコ ねたばこ) — việc hút thuốc trên giường
TẨM
寝たばこ
việc hút thuốc trên giường
ばこそ ばこそ
chính vì; chính do
寝 「ね」「ぬ」
Sự ngủ
こばす こばす
Làm đổ
すばこ
tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa vào tổ, cho ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ, vào tổ, sống trong tổ, sống đoàn kết với nhau, chia tổ, chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
寝た子 ねたこ
đứa trẻ đang ngủ