寝泊まり (ねとまり) — sự ngủ trọ; sự ở trọ
寝泊まり
TẨM BẠC
ね と ま り
Sự ngủ trọ; sự ở trọ
その
売
れっこの
小説家
はよく
ホテル
に
寝泊
まりして
締切
りに
追
われて
仕事
をする
.
Nhà tiểu thuyết nổi tiếng đó thường ngủ lại khách sạn để có thể hoàn thành công việc đúng hạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 寝泊まり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 寝泊まりする/ねとまりする |
| Quá khứ (た) | 寝泊まりした |
| Phủ định (未然) | 寝泊まりしない |
| Lịch sự (丁寧) | 寝泊まりします |
| te (て) | 寝泊まりして |
| Khả năng (可能) | 寝泊まりできる |
| Thụ động (受身) | 寝泊まりされる |
| Sai khiến (使役) | 寝泊まりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 寝泊まりさせられる |
| Điều kiện (条件) | 寝泊まりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 寝泊まりしろ |
| Ý chí (意向) | 寝泊まりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 寝泊まりするな |

