Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
審議入り (しんぎいり) — bắt đầu tranh luận (ví dụ như trong quốc hội)
THẨM NGHỊ NHẬP
審議入り
bắt đầu tranh luận (ví dụ như trong quốc hội)
入り 「いり」「はいり」
vào
入り方 いりがた
cách tham gia
入り目 いりめ
những chi phí
入り数 いりすう
số lượng hàng trong mỗi hộp( túi)
国入り くにいり
Việc vào một quốc gia, nhập cảnh