専修 (せんしゅう) — sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
専修
CHUYÊN TU
せ ん しゅ う
JLPTN1
Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 専修
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 専修する/せんしゅうする |
| Quá khứ (た) | 専修した |
| Phủ định (未然) | 専修しない |
| Lịch sự (丁寧) | 専修します |
| te (て) | 専修して |
| Khả năng (可能) | 専修できる |
| Thụ động (受身) | 専修される |
| Sai khiến (使役) | 専修させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 専修させられる |
| Điều kiện (条件) | 専修すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 専修しろ |
| Ý chí (意向) | 専修しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 専修するな |

