専攻 (せんこう) — chuyên môn, chuyên ngành
専攻
CHUYÊN CÔNG
せ ん こ う
JLPTN3
Chuyên môn, chuyên ngành
彼
の
専攻
は
日本研究
だ
。
Chuyên ngành của cậu ấy là nghiên cứu Nhật Bản.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 専攻
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 専攻する/せんこうする |
| Quá khứ (た) | 専攻した |
| Phủ định (未然) | 専攻しない |
| Lịch sự (丁寧) | 専攻します |
| te (て) | 専攻して |
| Khả năng (可能) | 専攻できる |
| Thụ động (受身) | 専攻される |
| Sai khiến (使役) | 専攻させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 専攻させられる |
| Điều kiện (条件) | 専攻すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 専攻しろ |
| Ý chí (意向) | 専攻しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 専攻するな |

