専門化 (せんもんか) — sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
専門化
CHUYÊN MÔN HÓA
せ ん も ん か
Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
Chuyên môn hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 専門化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 専門化する/せんもんかする |
| Quá khứ (た) | 専門化した |
| Phủ định (未然) | 専門化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 専門化します |
| te (て) | 専門化して |
| Khả năng (可能) | 専門化できる |
| Thụ động (受身) | 専門化される |
| Sai khiến (使役) | 専門化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 専門化させられる |
| Điều kiện (条件) | 専門化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 専門化しろ |
| Ý chí (意向) | 専門化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 専門化するな |

