Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
尊者 (そんじゃ そんしゃ) — thánh tín đồ phật giáo
TÔN GIẢ
尊者
thánh tín đồ phật giáo
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
尊敬 そんけい
sự tôn kính
尊敬する そんけいする
cung kính
尊敬心 そんけいしん
tôn trọng, kính trọng
尊敬すべき そんけいすべき
khả kính.