小事件 (しょうじけん) — sự kiện nhỏ; sự kiện phụ; màn biểu diễn phụ (nằm trong một sự kiện chính, một phần của buổi biểu diễn lớn)
小事件
TIỂU SỰ KIỆN
しょ う じ け ん
Sự kiện nhỏ; sự kiện phụ; màn biểu diễn phụ (nằm trong một sự kiện chính, một phần của buổi biểu diễn lớn)
大
きな
祭
りの
中
で
、
小事件
がいくつか
行
われました
。
Trong lễ hội lớn, đã diễn ra một vài sự kiện nhỏ.
Ảnh minh họa


