Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
小的 (こまと) — mục tiêu nhỏ
TIỂU ĐÍCH
小的
mục tiêu nhỏ
的 「てき」「まと」
cái đích
目的的 もくてきてき
mang tính mục đích
小 「しょう」「こ」「お」「ささ」「さざ」「さ」「ぐゎー」
nhỏ, mục nhỏ
小い 「ちっこい」「しょうい」
chính nhỏ (hơi có ý xấu)
小一 しょういち
đầu tiên - sinh viên năm (của) một trường phổ thông cơ sở