少し (すこし) — chút đỉnh
少し
THIỂU
す こ し
JLPTN5
Chút đỉnh
Chút ít
少
しも
彼
は
私
の
手助
けをしてくれなかった
。
Anh ấy đã giúp tôi chút ít.
Hơi
少
し
冷
えるので
セーター
を
持
ってきなさい
Hơi lạnh nên hãy mang áo len đi. .
Hơi hơi
少
し
冷
えるので
セーター
を
持
ってきなさい
Hơi lạnh nên hãy mang áo len đi. .
Một chút; một ít
Một tí
Tí
Tí ti
Tí tị.
Ảnh minh họa


