Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
少年法 (しょうねんほう) — luật thiếu niên.
THIỂU NIÊN PHÁP
少年法
luật thiếu niên.
年 「とし」「ねん」「どし」「とせ」
năm
年が年 としがとし
việc xem xét điều này già đi
少し すこし
chút đỉnh
少女 「しょうじょ」「おとめ」
thiếu nữ; cô gái.
少年 しょうねん
nam nhi