少数派 (しょうすうは) — phần ít; thiểu số
少数派
THIỂU SỔ PHÁI
しょ う す う は
Phần ít; thiểu số
少数派
は
多
くの
国
で
見下
されている
。
Người thiểu số bị coi thường ở nhiều quốc gia.
Nhóm thiểu số; tộc người thiểu số
Ảnh minh họa

少数派 (しょうすうは) — phần ít; thiểu số
THIỂU SỔ PHÁI
