尖る (とがる) — nhọn sắc.
尖る
TIÊM
と が る
JLPTN2
Nhọn sắc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 尖る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 尖る/とがる |
| Quá khứ (た) | 尖った |
| Phủ định (未然) | 尖らない |
| Lịch sự (丁寧) | 尖ります |
| te (て) | 尖って |
| Khả năng (可能) | 尖れる |
| Thụ động (受身) | 尖られる |
| Sai khiến (使役) | 尖らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 尖らせられる |
| Điều kiện (条件) | 尖れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 尖れ |
| Ý chí (意向) | 尖ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 尖るな |

