尽く (ことごとく ずく づく つく) — cùng nhau làm việc; làm chung
尽く
TẪN
こ と ご と く
Dành hết; cống hiến hết
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 尽く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 尽く/ことごとく |
| Quá khứ (た) | 尽いた |
| Phủ định (未然) | 尽かない |
| Lịch sự (丁寧) | 尽きます |
| te (て) | 尽いて |
| Khả năng (可能) | 尽ける |
| Thụ động (受身) | 尽かれる |
| Sai khiến (使役) | 尽かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 尽かせられる |
| Điều kiện (条件) | 尽けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 尽け |
| Ý chí (意向) | 尽こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 尽くな |

