Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
べき べき
nên...; phải....
調べ しらべ
cuộc điều tra; sự nghiên cứu; sự điều tra
べ べ
từ được sử dụng ở cuối câu (giống như một tiểu từ) để biểu thị sự suy đoán, ý định hoặc lời mời
比べ くらべ
(thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh
つべ つべ
YouTube