巣引き (すびき) — sự thiết đặt ((của) một gà mái)
巣引き
SÀO DẪN
す び き
す び き
Sự thiết đặt ((của) một gà mái)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 巣引き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 巣引きする/すびきする |
| Quá khứ (た) | 巣引きした |
| Phủ định (未然) | 巣引きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 巣引きします |
| te (て) | 巣引きして |
| Khả năng (可能) | 巣引きできる |
| Thụ động (受身) | 巣引きされる |
| Sai khiến (使役) | 巣引きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 巣引きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 巣引きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 巣引きしろ |
| Ý chí (意向) | 巣引きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 巣引きするな |

