工業化 (こうぎょうか) — công nghiệp hoá
工業化
CÔNG NGHIỆP HÓA
こ う ぎょ う か
Công nghiệp hoá
工業化
が
進
むにしたがって
、
自然環境
の
破壊
が
広
がった
。
Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.
Kỹ nghệ hoá
Sự công nghiệp hóa; công nghiệp hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 工業化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 工業化する/こうぎょうかする |
| Quá khứ (た) | 工業化した |
| Phủ định (未然) | 工業化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 工業化します |
| te (て) | 工業化して |
| Khả năng (可能) | 工業化できる |
| Thụ động (受身) | 工業化される |
| Sai khiến (使役) | 工業化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 工業化させられる |
| Điều kiện (条件) | 工業化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 工業化しろ |
| Ý chí (意向) | 工業化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 工業化するな |

