市販 (しはん) — marketting; sự tiếp thị
市販
THỊ PHIẾN
し は ん
Marketting; sự tiếp thị
一般
に
市販
されている
消費者向
け
コンポーネント
と
組
み
合
わすことができなければならない
Nó cần được kết hợp với các yếu tố hướng tới người tiêu dùng được tiếp thị trên thị trường thông thường
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 市販
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 市販する/しはんする |
| Quá khứ (た) | 市販した |
| Phủ định (未然) | 市販しない |
| Lịch sự (丁寧) | 市販します |
| te (て) | 市販して |
| Khả năng (可能) | 市販できる |
| Thụ động (受身) | 市販される |
| Sai khiến (使役) | 市販させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 市販させられる |
| Điều kiện (条件) | 市販すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 市販しろ |
| Ý chí (意向) | 市販しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 市販するな |

