帆翔 (はんしょう) — bay lướt gió (cách bay nhờ sức gió mà không vỗ cánh của loài chim)
帆翔
PHÀM TƯỜNG
は ん しょ う
Bay lướt gió (cách bay nhờ sức gió mà không vỗ cánh của loài chim)
多
くの
鳥
は
、
力
の
必要
な
羽
ばたきによる
飛翔
と
、
より
エネルギー
要求
の
低
い
帆翔
による
飛翔
を
組
み
合
わせている
。
Có nhiều loài chim kết hợp giữa việc bay bằng cách dùng sức vỗ cánh và việc bay bằng cách lướt gió và đỡ tốn năng lượng hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 帆翔
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 帆翔する/はんしょうする |
| Quá khứ (た) | 帆翔した |
| Phủ định (未然) | 帆翔しない |
| Lịch sự (丁寧) | 帆翔します |
| te (て) | 帆翔して |
| Khả năng (可能) | 帆翔できる |
| Thụ động (受身) | 帆翔される |
| Sai khiến (使役) | 帆翔させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 帆翔させられる |
| Điều kiện (条件) | 帆翔すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 帆翔しろ |
| Ý chí (意向) | 帆翔しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 帆翔するな |

