席入り (せきいり) — việc vào vị trí
席入り
TỊCH NHẬP
せ き い り
Việc vào vị trí
役者
たちは
席入
りをしてから
公演
が
始
まる
。
Sau khi các diễn viên bước vào vị trí, buổi biểu diễn mới bắt đầu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 席入り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 席入りする/せきいりする |
| Quá khứ (た) | 席入りした |
| Phủ định (未然) | 席入りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 席入りします |
| te (て) | 席入りして |
| Khả năng (可能) | 席入りできる |
| Thụ động (受身) | 席入りされる |
| Sai khiến (使役) | 席入りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 席入りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 席入りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 席入りしろ |
| Ý chí (意向) | 席入りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 席入りするな |

