Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
帰依者 (きえしゃ) — tín đồ
QUY Y GIẢ
帰依者
tín đồ
帰り 「かえり」「がえり」
sự trở về; sự về
依頼 いらい
sự nhờ vả; sự yêu cầu; sự phụ thuộc; thỉnh cầu
依頼する いらいする
nhờ.
依頼人 いらいにん
khách hàng; người yêu cầu; thân chủ
依頼者 いらいしゃ
khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)