帰国 (きこく) — sự về nước; sự về tổ quốc; về nước; về tổ quốc
帰国
QUY QUỐC
き こ く
Sự về nước; sự về tổ quốc; về nước; về tổ quốc
彼
は
、
数年前
に
海外
から
帰国
した
Anh ta đã trở về nước từ nước ngoài cách đây mấy năm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 帰国
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 帰国する/きこくする |
| Quá khứ (た) | 帰国した |
| Phủ định (未然) | 帰国しない |
| Lịch sự (丁寧) | 帰国します |
| te (て) | 帰国して |
| Khả năng (可能) | 帰国できる |
| Thụ động (受身) | 帰国される |
| Sai khiến (使役) | 帰国させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 帰国させられる |
| Điều kiện (条件) | 帰国すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 帰国しろ |
| Ý chí (意向) | 帰国しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 帰国するな |

