Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
常に (つねに) — thường thường; luôn.
THƯỜNG
常に
thường thường
非常に ひじょうに
khẩn cấp; cấp bách; bức thiết
非常に良い ひじょうによい
rất tốt.
非常に多い ひじょうにおおい
rất nhiều.
非常に高い ひじょうにたかい
rất cao.
非常に美しい ひじょうにうつくしい
rất đẹp.