常習的 (じょうしゅうてき) — mang tính thường xuyên; thói quen
常習的
THƯỜNG TẬP ĐÍCH
じょ う しゅ う て き
Mang tính thường xuyên; thói quen
彼
は
常習的
に
嘘
をつくので
信用
できない
。
Anh ta thường xuyên nói dối nên không thể tin tưởng được.
Ảnh minh họa

常習的 (じょうしゅうてき) — mang tính thường xuyên; thói quen
THƯỜNG TẬP ĐÍCH
