干渉性 (かんしょうせい) — tính liên kết; tính đồng bộ; giao thoa (của sóng, tín hiệu, ánh sáng...)
干渉性
KIỀN THIỆP TÍNH
か ん しょ う せ い
Tính liên kết; tính đồng bộ; giao thoa (của sóng, tín hiệu, ánh sáng...)
レーザー
光
は
、
高
い
干渉性
を
持
つため
、
精密
な
測定
に
利用
される
。
Ánh sáng laser có tính liên kết cao nên được sử dụng cho các phép đo chính xác.
Ảnh minh họa


