Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
平和国 (へいわこく) — đất nước hòa bình
BÌNH HÒA QUỐC
平和国
đất nước hòa bình
平和国家 へいわこっか
dân tộc yêu chuộng hòa bình
平和 「へいわ」「ピンフ」
bình hòa
平和な へいわな
thanh bình.
平和的 へいわてき
hoà bình, thái bình, yên ổn, thanh bình, yên lặng
世界平和 せかいへいわ
hoà bình thế giới; hoà bình (của) thế giới