平均化 (へいきんか) — Cân bằng hoá
平均化
BÌNH QUÂN HÓA
へ い き ん か
Cân bằng hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 平均化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 平均化する/へいきんかする |
| Quá khứ (た) | 平均化した |
| Phủ định (未然) | 平均化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 平均化します |
| te (て) | 平均化して |
| Khả năng (可能) | 平均化できる |
| Thụ động (受身) | 平均化される |
| Sai khiến (使役) | 平均化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 平均化させられる |
| Điều kiện (条件) | 平均化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 平均化しろ |
| Ý chí (意向) | 平均化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 平均化するな |

