平滑化 (へいかつか) — làm nhẵn (e.g. những số)
平滑化
BÌNH HOẠT HÓA
へ い か つ か
Làm nhẵn (e.g. những số)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 平滑化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 平滑化する/へいかつかする |
| Quá khứ (た) | 平滑化した |
| Phủ định (未然) | 平滑化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 平滑化します |
| te (て) | 平滑化して |
| Khả năng (可能) | 平滑化できる |
| Thụ động (受身) | 平滑化される |
| Sai khiến (使役) | 平滑化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 平滑化させられる |
| Điều kiện (条件) | 平滑化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 平滑化しろ |
| Ý chí (意向) | 平滑化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 平滑化するな |

