Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
年寄り子 (としよりご) — con mọn, con được sinh ra khi bố mẹ lớn tuổi
NIÊN KÍ TỬ
年寄り子
con mọn, con được sinh ra khi bố mẹ lớn tuổi
年 「とし」「ねん」「どし」「とせ」
năm
年が年 としがとし
việc xem xét điều này già đi
子年 「ねずみどし」「ねどし」
Năm Tý.
子作り こづくり
có con
年ぶり ねんぶり
tròn...năm