Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
年払い (ねんばらい) — thanh toán theo năm, thanh toán hằng năm
NIÊN PHẤT
年払い
thanh toán theo năm, thanh toán hằng năm
いけ年 いけどし
đủ tuổi
年強い としづよい
trẻ con sinh trong nửa đầu năm.
年若い としわかい
trẻ, trẻ tuổi
支払い しはらい
sự thanh toán; sự chi trả.
支払い人 しはらいにん
người trả tiền