年食う (としくう) — để già đi, tiến lên trong độ tuổi, rất già
年食う
NIÊN THỰC
Để già đi, tiến lên trong độ tuổi, rất già
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 年食う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 年食う/としくう |
| Quá khứ (た) | 年食った |
| Phủ định (未然) | 年食わない |
| Lịch sự (丁寧) | 年食います |
| te (て) | 年食って |
| Khả năng (可能) | 年食える |
| Thụ động (受身) | 年食われる |
| Sai khiến (使役) | 年食わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 年食わせられる |
| Điều kiện (条件) | 年食えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 年食え |
| Ý chí (意向) | 年食おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 年食うな |

