床を取る (とこをとる) — việc chuẩn bị chỗ ngủ; việc chuẩn bị chăn đệm
床を取る
SÀNG THỦ
Việc chuẩn bị chỗ ngủ; việc chuẩn bị chăn đệm
母
は
毎晩
、
家族
のために
床
を
取
る
。
Mẹ tôi mỗi tối đều chuẩn bị chỗ ngủ cho cả gia đình.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 床を取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 床を取る/とこをとる |
| Quá khứ (た) | 床を取った |
| Phủ định (未然) | 床を取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 床を取ります |
| te (て) | 床を取って |
| Khả năng (可能) | 床を取れる |
| Thụ động (受身) | 床を取られる |
| Sai khiến (使役) | 床を取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 床を取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 床を取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 床を取れ |
| Ý chí (意向) | 床を取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 床を取るな |

