序に (ついでに) — nhân tiện, tiện thể
序に
TỰ
つ い で に
つ い で に
Nhân tiện, tiện thể
序
に
、
日本
で
シュークリーム
と
呼
んでいる
菓子
は
、
英国
へ
行
っても
フランス
へ
行
ってもその
名前
では
通用
しない
。
イギリス
で
シュークリーム
を
持
って
来
いといったら
、
靴墨
を
持
って
来
たというおとしばなしもできているくらいだ
。
Nhân tiện, bánh ngọt được gọi là "Shu Cream" ở Nhật Bản không được biết đến theo điều nàytên không ở Anh cũng như ở Pháp. Nếu bạn yêu cầu một "Shu Cream" trongAnh, bạn sẽ nhận được một cú đánh giày hài hước.
Ảnh minh họa


