庭師 (にわし) — Người làm vườn; thợ làm vườn
庭師
ĐÌNH SƯ
に わ し
Người làm vườn; thợ làm vườn
庭師
は
木
の
葉
を
整
えるために
大
ばさみを
使
った
Người làm vườn sử dụng kéo để cắt tỉa lá của cây
Ảnh minh họa

庭師 (にわし) — Người làm vườn; thợ làm vườn
ĐÌNH SƯ
