廃業 (はいぎょう) — sự bỏ nghề
廃業
PHẾ NGHIỆP
は い ぎょ う
Sự bỏ nghề
大蔵省
に
自主廃業
の
申請
をする
Yêu cầu bộ tài chính cho phép chủ động đóng cửa.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 廃業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 廃業する/はいぎょうする |
| Quá khứ (た) | 廃業した |
| Phủ định (未然) | 廃業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 廃業します |
| te (て) | 廃業して |
| Khả năng (可能) | 廃業できる |
| Thụ động (受身) | 廃業される |
| Sai khiến (使役) | 廃業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 廃業させられる |
| Điều kiện (条件) | 廃業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 廃業しろ |
| Ý chí (意向) | 廃業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 廃業するな |

