引取る (ひきとる) — lấy lại; nhận
引取る
DẪN THỦ
ひ き と る
Lấy lại; nhận
孤児
を
養子
にする
Nhận trẻ mồ côi làm con nuôi
彼女の話を引き取って説明する:Tôi xin đỡ lời cô ấy để giải thích..
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引取る/ひきとる |
| Quá khứ (た) | 引取った |
| Phủ định (未然) | 引取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 引取ります |
| te (て) | 引取って |
| Khả năng (可能) | 引取れる |
| Thụ động (受身) | 引取られる |
| Sai khiến (使役) | 引取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 引取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引取れ |
| Ý chí (意向) | 引取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引取るな |

