弱体化 (じゃくたいか) — sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
弱体化
NHƯỢC THỂ HÓA
じゃ く た い か
Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弱体化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弱体化する/じゃくたいかする |
| Quá khứ (た) | 弱体化した |
| Phủ định (未然) | 弱体化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 弱体化します |
| te (て) | 弱体化して |
| Khả năng (可能) | 弱体化できる |
| Thụ động (受身) | 弱体化される |
| Sai khiến (使役) | 弱体化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弱体化させられる |
| Điều kiện (条件) | 弱体化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弱体化しろ |
| Ý chí (意向) | 弱体化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弱体化するな |

