張 (ちょう) — Mang nghĩa kéo dài, rộng ra, bành trướng
張
TRƯƠNG
ちょ う
Mang nghĩa kéo dài, rộng ra, bành trướng
Giương cung ,...
Sao trương
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 張
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 張する/ちょうする |
| Quá khứ (た) | 張した |
| Phủ định (未然) | 張しない |
| Lịch sự (丁寧) | 張します |
| te (て) | 張して |
| Khả năng (可能) | 張できる |
| Thụ động (受身) | 張される |
| Sai khiến (使役) | 張させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 張させられる |
| Điều kiện (条件) | 張すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 張しろ |
| Ý chí (意向) | 張しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 張するな |

