強つく (ごわつく) — Tỏ ra mạnh mẽ, cứng rắn
強つく
CƯỜNG
ご わ つ く
ご わ つ く
Tỏ ra mạnh mẽ, cứng rắn
彼
はいつも
強
ついて
話
すけど
、
本当
は
自信
がないんだよ
。
Anh ta lúc nào cũng nói năng cứng rắn, nhưng thực ra chẳng có tự tin gì đâu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 強つく
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 強つく/ごわつく |
| Quá khứ (た) | 強ついた |
| Phủ định (未然) | 強つかない |
| Lịch sự (丁寧) | 強つきます |
| te (て) | 強ついて |
| Khả năng (可能) | 強つける |
| Thụ động (受身) | 強つかれる |
| Sai khiến (使役) | 強つかせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 強つかせられる |
| Điều kiện (条件) | 強つけば |
| Mệnh lệnh (命令) | 強つけ |
| Ý chí (意向) | 強つこう |
| Cấm chỉ(禁止) | 強つくな |

