強化 (きょうか) — sự củng cố; sự mạnh lên; sự tăng cường; sự đẩy mạnh; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh
強化
CƯỜNG HÓA
きょ う か
きょ う か
JLPTN2
Sự củng cố; sự mạnh lên; sự tăng cường; sự đẩy mạnh; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh
〜
との
協力
・
協調
の
強化
Tăng cường sự hợp tác và hiệp lực với ~
Sự củng cố
Tăng cường
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 強化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 強化する/きょうかする |
| Quá khứ (た) | 強化した |
| Phủ định (未然) | 強化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 強化します |
| te (て) | 強化して |
| Khả năng (可能) | 強化できる |
| Thụ động (受身) | 強化される |
| Sai khiến (使役) | 強化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 強化させられる |
| Điều kiện (条件) | 強化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 強化しろ |
| Ý chí (意向) | 強化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 強化するな |

