当然 (とうぜん) — đương nhiên; dĩ nhiên
当然
ĐƯƠNG NHIÊN
と う ぜ ん
Đương nhiên; dĩ nhiên
国内資源
の
限
られている
国
が
、
エネルギー
効率
に
力
を
注
ぐのは
当然
だ
。
Đương nhiên rằng những nước không có nhiều tài nguyên luôn đổ sức vào hiệu suất năng lượng.
Sự đương nhiên; sự dĩ nhiên
年寄
りが
物
を
忘
れるのは
当然
だ
Người già hay quên là chuyện đương nhiên .
Ảnh minh họa


