当番 (とうばん) — việc thực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
当番
ĐƯƠNG PHIÊN
と う ば ん
JLPTN2
Việc thực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
太郎
は
当番
を
サボ
って
先生
にしかられた
Vì trốn việc thực thi nhiệm vụ nên Taro đã bị thầy giáo mắng .
Ảnh minh họa

当番 (とうばん) — việc thực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
ĐƯƠNG PHIÊN
